Tra xét nghiệm thường gặp
Mỗi xét nghiệm đo gì, chuẩn bị thế nào, đơn vị theo hai hệ, và nên hỏi gì. Công cụ không diễn giải kết quả của bạn.
Tất cả xét nghiệm 38 mục
Huyết học và đông máu 5
- Công thức máu toàn phần CBC / FBC
- Sắt và ferritin Iron / ferritin
- Đông máu PT / INR PT / INR
- Nhóm máu ABO / Rh
- D-dimer D-dimer
Chuyển hoá 7
- Đường huyết lúc đói FPG
- HbA1c Glycated haemoglobin
- Vitamin D 25-OH vitamin D
- Điện giải đồ Na · K · Cl
- Acid uric máu Uric acid
- Canxi máu Ca
- Nghiệm pháp dung nạp glucose OGTT
Chức năng nội tạng 3
- Chức năng gan LFT
- Chức năng thận Renal profile / U&E
- Tổng phân tích nước tiểu Urine dipstick / MSU
Nội tiết 5
- Chức năng tuyến giáp TFT / TSH
- Cortisol Cortisol
- Prolactin PRL
- Testosterone T
- Hormone cận giáp PTH
Viêm 2
- CRP CRP
- Tốc độ máu lắng ESR / VS
Nhiễm trùng 5
- Xét nghiệm viêm gan B HBsAg · anti-HBs · anti-HBc
- Xét nghiệm viêm gan C anti-HCV · HCV RNA
- Xét nghiệm HIV HIV Ag/Ab
- Cấy nước tiểu Urine C/S
- Xét nghiệm H. pylori H. pylori
Chất chỉ điểm u 2
- PSA PSA
- Các chất chỉ điểm u thường gặp CEA · AFP · CA 125 · CA 19-9
Tiêu hoá 2
- Máu ẩn trong phân FIT / FOBT
- Men tuỵ Amylase · Lipase
Sản phụ khoa 3
- Tế bào cổ tử cung và HPV Pap smear · HPV DNA
- Beta hCG β-hCG
- Tinh dịch đồ Semen analysis
Dị ứng 1
- Xét nghiệm dị ứng Specific IgE · skin prick
Không có mục nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc gõ chữ viết tắt tiếng Anh in trên tờ kết quả.
Tìm chụp chiếu, nội soi hay thủ thuật? Chúng nằm ở bộ chụp chiếu và thủ thuật.