Tiếng Anh: Sign Buổi khám
Ví dụ: nhiệt độ, huyết áp, chỗ sưng, tiếng nghe được qua ống nghe.
Một buổi khám tốt cần cả hai: cái bạn kể và cái họ đo.
Một buổi khám tốt cần cả hai: cái bạn kể và cái họ đo.
Thứ người khám quan sát hoặc đo được trên cơ thể bạn.
Tiếng Anh: Sign Buổi khám
Không có mục nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc gõ từ tiếng Anh in trên giấy tờ.